Sự khác nhau giữa MAWB và HAWB

  • Về số vận đơn:
  • MAWB: Bắt buộc có 11 số, trong đó 3 số đầu là code của airline. VD: Vietnam Airline: 738; Singapore Airline: 618, Thai Airways: 217, Air France: 057,…..
  • HAWB: không bắt buộc phải có 11 số.

– Về điều khoản thanh toán:

  • MAWB: Pre-paid ( rất hiếm trường hợp collect )
  • HAWB: có thể collect hoặc pre-paid

– Về tiền cước

  • MAWB: bắt buộc phải đánh giá tiền trên vận đơn
  • HAWB: không nhất thiết phải đánh giá tiền ( nếu không đánh giá tiền đại lý vận tải thường đánh là As Arranged

– Về tên hàng:

  • MAWB: tên hàng thường là: Consolidation as per manifest
  • HAWB: đánh tên thực tế của hàng

– Về shipper / Consignee

  • MAWB: tên đại lý vận tải
  • HAWB: tên của người mua, người bán thực tế

– Về công ty phát hành

  • MAWB: các airline phát hành vận đơn
  • HAWB: các đại lý vận tải (Forwarder) phát hành vận đơn
Đăng ký nhận bộ chứng từ khai báo hải quan điện tử mới nhất
(Bộ chứng từ gồm: Bill of lading, packing list, invoice, C/O, Contract)
We respect your privacy. Your information is safe and will never be shared.
Nhận tài liệu xuất nhập khẩu, đăng ký ngay!
×
×
WordPress Popup Plugin
0933080004